Nghe Menu Nghe nội dung
Go Top

Hiện tại tươi đẹp (13) 입이 방정이지

2023-09-25

Mẫu câu trong tuần 
입이 방정이지 (Vạ mồm vạ miệng)
[i-bi bang-jeong-i-ji]

Phân tích 
Câu dùng khi thấy hối hận về lời nói thiếu suy nghĩ mà bản thân không thận trọng nói ra.

         mồm, miệng
-        yếu tố đứng sau danh từ làm chủ ngữ trong câu
방정     nông nổi, lời nói hay hành động không thận trọng, hời hợt thiếu suy nghĩ
이다     
-        đuôi kết thúc câu dạng thân mật dùng khi nhấn mạnh ý khẳng định

(mồm, miệng) + - (yếu tố đứng sau danh từ làm chủ ngữ trong câu) + 방정 (nông nổi) + 이다 (là) + - (đuôi kết thúc câu)= 입이 방정이지 (Vạ mồm vạ miệng)

Cách diễn đạt
* Các dạng kính ngữ của mẫu câu trong tuần
Mức độ kính trọng
Mẫu câu
Thân mật trống không
입이 방정이지 
(i-bi bang-jeong-i-ji)
Thân mật kính trọng
입이 방정이지요 
(i-bi bang-jeong-i-ji-yo)

* Ứng dụng mẫu câu trong tuần
Tình huống
Mẫu câu
Ý nghĩa
Tự trách bản thân về việc hứa khao thịt bò trong lúc say xỉn.
아휴입이 방정이지내가  그랬을까!
(a-hyu, i-bi bang-jeong-i-ji. nae-ga wae geu-rae-sseul-kka!)
Ôi, đúng là vạ mồm vạ miệng. Sao mình lại nói thế nhỉ?
Hối hận về việc khoe bản thân khỏe mạnh nhưng lại bị cảm ngay sau đó.
아휴입이 방정이지요친구한테 올해 감기    걸렸다고 자랑했는데다음날 바로 몸살감기가 왔지 뭐예요.
(a-hyu, i-bi bang-jeong-i-ji-yo. chin-gu-han-te ol-hae gam-gi han beon an geol-lyeot-da-go ja-rang-haen-neun-de, da-eum-nal ba-ro mom-sal-gam-gi-ga wat-ji mwo-ye-yo)
Ôi, đúng là vạ mồm vạ miệng. Em vừa khoe với bạn là năm nay em chưa bị cảm cúm lần nào, xong ngày hôm sau lại bị ngay luôn.

Lựa chọn của ban biên tập