Nghe Menu Nghe nội dung
Go Top

Ba chị em dũng cảm (2) 깨가 쏟아지게 살겠지

2023-11-13

Mẫu câu trong tuần 
깨가 쏟아지게 살겠지 (Chắc sẽ sống vui vẻ hạnh phúc chứ!)
[kkae-ga sso-da-ji-ge sal-get-ji]

Phân tích 
Quán ngữ ở dạng thân mật trống không, thể hiện ý rằng những cặp đôi, đặc biệt là vợ chồng son, sẽ sống vui vẻ, hạnh phúc.

                      vừng, mè
-                     yếu tố đứng sau dành từ làm chủ ngữ trong câu
쏟아지다        rơi, trút, đổ
-                yếu tố thể hiện nội dung ở trước trở thành phương thức của sự việc chỉ ra ở sau
살다               sống
--                yếu tố thể hiện sự việc tương lai hoặc suy đoán
-                 chứ, đuôi kết thúc câu dạng thân mật

(vừng, mè) + - (yếu tố đứng sau dành từ làm chủ ngữ trong câu) + 쏟아지다 (rơi, trút, đổ) + - (yếu tố thể hiện nội dung ở trước trở thành phương thức của sự việc chỉ ra ở sau) + 살다 (sống) + -- (yếu tố thể hiện sự việc tương lai hoặc suy đoán) + - (đuôi kết thúc câu) = 깨가 쏟아지게 살겠지 (Hai cháu chắc sẽ sống vui vẻ hạnh phúc chứ!)

Cách diễn đạt
* Các dạng kính ngữ của câu "Chắc sẽ sống vui vẻ hạnh phúc chứ!"
Mức độ kính trọng
Mẫu câu
Thân mật trống không
깨가 쏟아지게 살겠지
(kkae-ga sso-da-ji-ge sal-get-ji)
Thân mật kính trọng
깨가 쏟아지게 살겠지요
(kkae-ga sso-da-ji-ge sal-get-ji-yo)

* Ứng dụng mẫu câu "Chắc sẽ sống vui vẻ hạnh phúc chứ!"
Tình huống
Mẫu câu
Ý nghĩa
Đồng ý với người bạn gửi lời chúc hạnh phúc cho Sơn sắp lấy vợ.
그럼, 깨가 쏟아지게 살겠지.
(geu-reom, kkae-ga sso-da-ji-ge sal-get-ji)
Tất nhiên rồi! Hai vợ chồng Sơn chắc sẽ sống vui vẻ hạnh phúc, ngọt ngào chứ!
Đồng ý rằng vợ chồng con trai sẽ sống vui vẻ hạnh phúc hơn khi tác bố mẹ ra sống riêng.
분가하면  깨가 쏟아지게 살겠지요.
(bun-ga-ha-myeon deo kkae-ga sso-da-ji-ge sal-get-ji-yo)
Nếu ra sống riêng thì hai con chắc sẽ sống vui vẻ hạnh phúc hơn chứ!

Lựa chọn của ban biên tập