Nghe Menu Nghe nội dung
Go Top

Ba chị em dũng cảm (3) 알음알음

2023-11-20

Mẫu câu trong tuần 
알음알음 (Qua người quen)
[a-reu-ma-reum]

Phân tích 
Câu dùng để thể hiện ý làm một việc gì đó qua mối quan hệ quen biết giữa con người với nhau.

알음알음        quan hệ quen biết, qua người quen

Cách diễn đạt
* Các dạng kính ngữ của câu "Qua người quen"
Mức độ kính trọng
Mẫu câu
Thân mật trống không
알음알음
(a-reu-ma-reum)
알음알음으로
(a-reu-ma-reu-meu-ro)
Thân mật kính trọng
알음알음으로요 
(a-reu-ma-reu-meu-ro-yo)

* Ứng dụng mẫu câu "Qua người quen"
Tình huống
Mẫu câu
Ý nghĩa
Giới thiệu cho bạn một khu cắm trại không đông người mà mình vừa đi vài ngày trước.
나도 알음알음 지인 소개로 갔다 왔는데 좋더라.
(na-do a-reu-ma-reum ji-in so-gae-ro gat-da wan-neun-de jo-teo-ra)
Mình cũng đã đến đó qua người quen giới thiệu, thích lắm đấy.
Trả lời cho thắc mắc làm sao biết quán ngon ở nơi khó tìm và cũng không có nhiều quảng cáo.
알음알음으로요친구가 알려 줬어요.
(a-reu-ma-reu-meu-ro-yo. chin-gu-ga al-lyeo jwo-sseo-yo)
Qua người quen ạ. Bạn em chỉ cho em biết đó.

Lựa chọn của ban biên tập