Nghe Menu Nghe nội dung

Học tiếng Hàn

Cuộc đời hoàng kim (2) 잠시만요

#Tiếng Hàn qua phim ảnh l 2019-03-25

Tiếng Hàn qua phim ảnh

Mẫu câu trong tuần

잠시만요, (Xin chờ một chút.)

[Jam-si-man-nyo.]


Phân tích

Câu dùng để nói với đối phương hãy chờ trong giây lát ở dạng kính trọng thân mật. 

잠시   một chút, một lát 

-만      chỉ, duy nhất

-요      đuôi kết thúc câu kính trọng thân mật

                                     

* 잠시 (một chút) + -만 (chỉ) + -요 (đuôi kết thúc câu kính trọng thân mật) = 잠시만요 (Xin chờ một chút)

 

Cách diễn đạt

* Cách nói “Xin chờ một chút” ở các dạng kính ngữ

Mức độ kính trọng
Mẫu câu
Thân mật
잠시만 [Jam-si-man]
Kính trọng thân mật
잠시만요 [Jam-si-man-nyo]
Kính trọng

잠시만 기다리세요.

[Jam-si-man-gi-ta-ri-se-yo]

잠시만 기다리십시오

[Jam-si-man-gi-ta-ri-sip-si-oh]


* Câu nói khác có nghĩa “Xin chờ một chút”

Mức độ kính trọng
Mẫu câu
Thân mật
잠깐만 [Jam-kkan-man]
Kính trọng thân mật
잠깐만요 [Jam-kkan-man-nyo]
Kính trọng

잠깐만 기다리세요.

[Jam-kkan-man-gi-ta-ri-se-yo]

잠깐만 기다리십시오

[Jam-kkan-man-gi-ta-ri-sip-si-oh]


* Áp dụng mẫu câu “Xin chờ một chút” trong giao tiếp tiếng Hàn

Ví dụ
Ý nghĩa

잠시 동안 쉬자

[Jam-si-dong-an-suy-ja]

잠깐 쉬자

[Jam-kkan-suy-ja]

Chúng ta nghỉ một chút đi.

친구 집에 잠시 갔다 올게요.

[Chin-gu-jip-e-jam-si-kat-da-ol-ge-yo]

Con đến nhà bạn một chốc rồi về ạ.

잠시 잠들었어.

[Jam-si-jam-deu-reot-seo]

Mình đã ngủ thiếp đi một lát.


* Các từ chỉ về khoảng cách thời gian

Ví dụ
Ý nghĩa

잠시 / 잠깐 

- 잠시 쉬고 싶어요

một chốc

- Tôi muốn nghỉ một chốc

당분간 

- 당분간 쉬고 싶어요

tạm thời / trong một thời gian ngắn

- Tôi muốn nghỉ một thời gian ngắn trước mắt

오래 / 오랫동안 [Oh-re]

- 오랫동안 쉬고 싶어요

lâu dài / trong một thời gian dài

- Tôi muốn nghỉ trong một thời gian dài.


Lựa chọn của ban biên tập