Nghe Menu Nghe nội dung

Video clip

Nhà sản xuất (5) 좋겠다

#Tiếng Hàn qua phim ảnh l 2019-08-05

Tiếng Hàn qua phim ảnh

Mẫu câu trong tuần

좋겠다 (Thích thế)

[Jot-khet-tta]


Phân tích

Câu cảm thán ở dạng thân mật dùng để thể hiện một chút ganh tỵ với đối phương về một vấn đề nào đó.

좋다   Thích 

-겠-    Yếu tố thì tương lai, hay dự đoán về trạng thái, hành động

-다      đuôi câu ở dạng thân mật


* 좋다 (thích) + -겠- (yếu tố thì tương lai hay dự đoán về trạng thái, hành động) + -다 (đuôi câu dạng thân mật)= 좋겠다 (Thích thật)


Cách diễn đạt


* Các dạng kính ngữ của câu “Thích thế!

Mức độ kính trọng
Mẫu câu
Thân mật

좋겠다 (Jot-khet-tta)

좋겠네 (Jot-khet-ne)

좋겠구나 (Jot-khet-ku-na)

Kính trọng thân mật
좋겠네요 (Jot-khet-ne-yo)


* Các ứng dụng câu “Thích thật!” trong giao tiếp tiếng Hàn

Tình huống
Cách trả lời
Bày tỏ niềm vui khi bạn khoe vừa trúng số.

- 좋겠다! (Jot-khet-tta)

  Thích thế!

Một đứa em khoe đang chuẩn bị cho chuyến du lịch châu Âu.

- 좋겠다. 나도 유럽 여행 가고 싶어. (Jot-khet-tta-na-do-yu-reop-yeo-haeng-ga-go-si-po)

  Thích thế. Chị cũng muốn đi du lịch châu Âu.

Chị bạn thân khoe mới thực hiện chế độ ăn kiêng thành công.

- 좋겠다! (Jot-khet-tta)

  Thích thật!


* Cách áp dụng mẫu câu đối với các tính từ khác

Từ vựng
Mẫu câu
재미있다: thú vị

재미있겠다. (Jae-mi-it-ket-tta)

Hẳn sẽ thú vị lắm đấy.

바쁘다: Bận rộn

바쁘겠다. (Ba-bbeu-get-tta)

Chắc sẽ bận đấy.

맛있다: Ngon

맛있겠네요. (Ma-sit-ket-ne-yo)

Chắc là ngon lắm đấy ạ.


* Ví dụ đặt câu dự đoán với “--

Mẫu câu
Nghĩa

비가 오겠다.

(Bi-ga-oh-get-ta)

Chắc là trời sẽ mưa đấy.
많이 아프겠다.

(Ma-ni-a-peu-get-ta)

Chắc là đau nhiều lắm đấy.

회사 늦겠다

(Hoe-sa-neu-ket-tta)

Chắc sẽ tới công ty muộn mất.


Lựa chọn của ban biên tập