Nghe Menu Nghe nội dung

Video clip

Nhà sản xuất (6) 필름이 잘 끊겨

#Tiếng Hàn qua phim ảnh l 2019-08-12

Tiếng Hàn qua phim ảnh

Mẫu câu trong tuần

필름이 잘 끊겨 (Chẳng nhớ gì đâu)

[Pi-leu-mi-jal-kkeun-khyeo]


Phân tích

Câu quán ngữ ở dạng thân mật để chỉ việc không thể nhớ được việc gì xảy ra trong lúc say rượu.

필름       cuộn phim

-이          yếu tố đứng sau chủ ngữ

잘            thường/hay

끊기다    bị đứt

-여           đuôi câu thân mật


* 필름 (cuộn phim) + -이 - (yếu tố đứng sau chủ ngữ) + 잘 (thường) + 끊기다 (bị đứt) + -이 - (đuôi câu thân mật) = 필름이 잘 끊겨 (Chẳng nhớ gì đâu)


Cách diễn đạt


* Các dạng kính ngữ của câu “Chẳng nhớ gì đâu.

Mức độ kính trọng
Mẫu câu
Thân mật

필름이 잘 끊겨.

(Pi-leu-mi-jal-kkeun-khyeo)

Kính trọng thân mật

필름이 잘 끊겨요.

(Pi-leu-mi-jal-kkeun-khyeo-yo)

Kính trọng
필름이 잘 끊깁니다.

(Pi-leu-mi-jal-kkeun-khim-ni-ta)


* Các biểu hiện tương tự có nghĩa “Chẳng nhớ gì đâu”

Mẫu câu
Phiên âm
필름이 끊어지다.
(Pi-leu-mi-jal-kkeu-neo-ji-ta)
필름이 나가다.
(Pi-leu-mi-na-ga-ta)
기억이 안 나다.
(Gi-eo-gi-an-na-ta)


* Các ứng dụng câu “Chẳng nhớ gì đâu” trong giao tiếp tiếng Hàn

Ví dụ
Nghĩa

술 마시면 필름이 끊겨.

(Sul-ma-si-myeon-pi-leu-mi-kkeun-kyeo)

Uống rượu là không nhớ gì cả.
취하면 필름이 잘 끊겨.

(Chui-ha-myeon- pi-leu-mi-kkeun-kyeo)

Say rượu là không nhớ gì cả.

필름이 끊어져서 생각이 안 나.

(Pi-leu-mi-kkeu-neo-jyeo-seo-saeng-ga-gi-an-na)

Tôi say quên hết mọi việc, không thể nghĩ ra được gì cả


Lựa chọn của ban biên tập