2017-06-19

Watch the Video

Mẫu câu trong tuần

우리도 기쁜 소식이 있는데 (Chúng tôi cũng có tin vui)
[Ù-ri-đô-ghì-pưn-xô-xí-ki-ịt-nưn-đề]

Phân tích

Được sử dụng để thông báo rằng bản thân và những người liên quan có chuyện tốt lành.
우리 chúng tôi, chúng ta
도 cũng
기쁜 dạng định ngữ của “기쁘다”-“vui vẻ”
소식 tin tức
있다 có
우리도 chúng tôi cũng + 기쁜 소식이 tin vui + 있다 + đuôi câu –는데
→ 우리도 기쁜 소식이 있는데. Chúng tôi cũng có tin vui.

Cách diễn đạt
* Các cách nói “tin vui” trong tiếng Hàn

기쁜 소식 tin vui
(기쁜 vui + 소식 tin)
우리도 기쁜 소식이 있는데. Chúng tôi cũng có tin vui.
기쁜 소식이 있어. Mình có tin vui (dạng thân mật)
기쁜 소식이 있어요. Mình có tin vui (dạng thân mật kính trọng)
좋은 소식 tin tốt lành, tin vui
(좋은 tốt + 소식 tin)
우리도 좋은 소식이 있는데. Chúng tôi cũng có tin vui.
좋은 소식이 있어. Mình có tin vui (dạng thân mật)
좋은 소식이 있어요. Mình có tin vui (dạng thân mật kính trọng)
희소식 tin hỷ, tin vuiCâu tục ngữ “무소식이 희소식”-“Không tin là tin tốt”
Ý nói không có tin tức hay liên lạc gì tức là không có điều gì xấu xảy ra, nghĩa là tin tốt


* Các cách nói trái nghĩa với “tin vui”

슬픈 소식 tin buồnNhấn mạnh thông tin đang nhắc đến là điều khiến bản thân hoặc người nghe buồn bã, đau khổ
나쁜 소식 tin xấu Mô tả chung tin buồn, tin xui xẻo (hay dùng)
안 좋은 소식 tin không tốtCách nói giảm nhẹ mức độ cho từ “tin buồn”


* Cách gọi con cái của người Hàn Quốc trong gia đình đông con

Gia đình có 2-3 con Con cả큰애 đứa lớn, con lớn
큰 아들 con trai lớn
큰 딸 con gái lớn
Con thứ작은애 đứa nhỏ
Gia đình đông con (trên ba con)Xưng theo số thứ tự
Con thứ nhất 첫째
Con thứ hai 둘째
Con thứ ba 셋째
Con út 막내
  • RSS
  • Facebook
  • Twitter
  • In bài
  • Danh sách
  • Top
prev  prev  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 next
Internet Radio On-Air Window to KBS WORLD Radio Window to KOREA
Tiếng Hàn không khó (Mobile)
Toàn cảnh Bắc Triều Tiên
Dịch vụ khác
Dịch vụ RSS
  • Dịch vụ RSS
  • Đăng ký địa chỉ RSS, có thể cập nhật liên tục tin tức, các chuyên mục trên website của KBS WORLD Radio.

<

3 / 4

>