2017-09-25

Watch the Video

Mẫu câu trong tuần

잘됐다 (Vậy thì tốt quá!)
[Dàl-tuệt-tà]

Phân tích

Là câu nói mang tính cảm thán trong trường hợp thấy một chuyện có lợi, tốt đẹp xảy ra với bản thân hoặc ai đó.
잘 Tốt, đẹp
되다 Được, trở nên, trở thành
잘되다 Trở nên tốt đẹp
잘됐다 (dạng quá khứ của 잘되다) Tốt rồi

Cách diễn đạt
* Cách nói “Vậy thì tốt quá!” ở các dạng kính ngữ

Thân mật잘됐다.
잘됐어.
잘됐네.
Thân mật kính trọng잘됐어요.
잘됐네요.
Kính trọng잘됐습니다.


* Áp dụng cách nói “Vậy thì tốt quá!” trong giao tiếp

Bạn phải bọc rất nhiều quà tặng, đang lo lắng không biết bao giờ mới làm xong thì thấy người quen tới.→ 잘됐다.
Tốt quá, may quá. (Vì bạn đến đúng lúc cần giúp đỡ)
Đang đói thì đồng nghiệp rủ đi ăn.→ 잘됐다.
Tốt quá. (Tôi cũng đang đói đây)
Hỏi tin tức của một người bà con, nghe tin người đó làm việc ở công ty lớn và gần đây mới được thăng tiến.→ 잘됐네요.
Tốt quá rồi. (Vì được thăng tiến)


* Cách nói “잘됐다” mô tả việc gì thành công hay trở nên tốt đẹp

Ca phẫu thuật đã diễn ra thành công, tốt đẹp수술이 잘됐다.
Phẫu thuật thành công rồi.
Thấy người bạn đi làm đầu về, kiểu tóc mới được làm rất đẹp và phù hợp머리가 잘됐다.
Kiểu tóc ổn rồi đấy, đẹp rồi đấy.
Kể rằng một người bạn cũ có sự nghiệp thành công그 친구 잘됐어.
Cậu ấy thành công lắm rồi.


* Cách hỏi thăm đối phương có rảnh vào buổi tối không

Tối nay có hẹn không?저녁 약속 있어요?
Tối nay có bận không?오늘 저녁에 바빠요?
Tối nay có thời gian không?저녁에 시간돼요?
Tối nay làm gì đấy?오늘 저녁에 뭐해?


Có thể thay cụm “저녁에”-“vào buổi tối” bằng từ chỉ thời gian khác để hỏi đối phương có rảnh vào lúc đó hay không.
  • RSS
  • Facebook
  • Twitter
  • In bài
  • Danh sách
  • Top
prev  prev  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 next
Internet Radio On-Air Window to KBS WORLD Radio Window to KOREA
Tiếng Hàn không khó (Mobile)
Toàn cảnh Bắc Triều Tiên
Dịch vụ khác
Dịch vụ RSS
  • Dịch vụ RSS
  • Đăng ký địa chỉ RSS, có thể cập nhật liên tục tin tức, các chuyên mục trên website của KBS WORLD Radio.

<

3 / 4

>