2017-11-20

Watch the Video

Mẫu câu trong tuần

한번만 눈 감아줘 (Hãy nhắm mắt cho qua một lần thôi)
[Han-bơn-man-nùn-ga-ma-dùa]

Phân tích

Là câu nói ở dạng thân mật, đề nghị đối phương bỏ qua lỗi lầm của bản thân hay của ai đó
한번 một lần
만 chỉ
눈 감다 nhắm mắt, chỉ việc bỏ qua lỗi lầm của ai đó
* 눈 감다 + -아/어 주다 làm cho cái gì → 눈 감아주다 nhắm mắt cho qua
한번만 chỉ một lần + 눈 감아주다 + đuôi câu thân mật “-아/어
= 한번만 눈 감아줘 Hãy nhắm mắt cho qua chỉ một lần thôi

Cách diễn đạt
* Cách đề nghị đối phương “nhắm mắt cho qua” ở các dạng kính ngữ

Thân mật한번만 눈 감아줘.
Thân mật kính trọng한번만 눈 감아줘요.
Kính trọng한번만 눈 감아주세요.


* Ứng dụng câu nói “Hãy nhắm mắt cho qua một lần thôi”

Xin đối phương bỏ qua cho mìnhTrong giờ kiểm tra, bạn không thuộc bài nên lén mở sách ra chép và bị người bạn bên cạnh phát hiện ra
→ 한번만 눈 감아줘. Hãy nhắm mắt cho qua một lần thôi.
Xin đối phương bỏ qua cho người khácNhân viên A có hành vi lạm dụng tiền của công ty vào việc riêng và bị sếp phát hiện
→ Đồng nghiệp đề nghị với sếp bỏ qua cho người A:
한번만 눈 감아주세요. Xin hãy nhắm mắt cho qua một lần thôi.


* Một số cách nói khác nhằm đề nghị đối phương bỏ qua lỗi lầm, sai sót

봐주다
Xem xét cho, hiểu cho, tha cho
한번만 봐줘/ 한번만 봐줘라.
Hãy xem xét cho, hãy bỏ qua một lần thôi
넘겨주다
Bỏ qua, cho qua
한번만 넘겨줘.
Hãy bỏ qua một lần thôi.
용서해주다
Tha thứ cho
한번만 용서해줘.
Hãy tha thứ cho một lần thôi


* Một số cách nói tiếng Hàn liên quan đến “mắt”

Cụm từÝ nghĩa
눈감다 Nhắm mắt- Nhắm mắt cho qua, bỏ qua lỗi lầm, sai sót
- Nhắm mắt xuôi tay, qua đời
눈을 돌리다 Xoay mắtChuyển mối quan tâm sang đối tượng khác
눈을 붙이다 Dán mắtNgủ
눈이 높다 Mắt caoTiêu chuẩn cao
눈 밖에 나다 Ra khỏi mắtMất tín nhiệm với ai đó và bị người đó ghét
눈이 나오다 Mắt đi ra ngoàiTrố mắt ngạc nhiên
  • RSS
  • Facebook
  • Twitter
  • In bài
  • Danh sách
  • Top
prev  prev  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 next
Internet Radio On-Air Window to KBS WORLD Radio Window to KOREA
청취자 만족도 조사 결과 -V
Tiếng Hàn không khó (Mobile)
Toàn cảnh Bắc Triều Tiên
Dịch vụ khác
KBS World Radio Mobile
  • KBS World Radio Mobile
  • Ứng dụng mới này cung cấp tất cả nội dung chính, các chương trình phát thanh của KBS World Radio như On-Air (phát sóng trực tiếp)...

<

1 / 4

>