2017-11-27

Watch the Video

Mẫu câu trong tuần

차츰차츰 (Dần dần)
[Cha-chưm-cha-chưm]

Phân tích

Là một từ láy tượng hình được đùng để mô tả tình trạng hay mức độ của một sự vật nào đó biến đổi dần dần, từng chút theo thời gian
차츰차츰 dần từng bước
* “차츰차츰” là cách nói nhấn mạnh hơn của “차츰”

Cách diễn đạt
* Một số ví dụ về sử dụng từ láy “차츰차츰”-“dần dần”

다가가다
Tiến tới gần
차츰차츰 다가가다.
Tiến gần tới dần dần từng bước.
날씨가 좋아지다
Thời tiết đẹp lên
날씨가 차츰차츰 좋아진다.
Thời tiết dần dần đẹp lên.
병이 나아지다
Đỡ ốm, khỏi ốm
병이 차츰차츰 나아지다
Bệnh đỡ dần dần.
해가 지고 있다
Mặt trời đang lặn
해가 차츰차츰 지고 있다.
Mặt trời đang lặn dần.


* Một số từ vựng có ý nghĩa tương tự với “차츰차츰”

차츰차츰/ 차츰
Dần dần
Nhấn mạnh sự biến đổi, tiến triển với tốc độ chậm
차츰차츰 다가가다. Tiến dần dần từng bước.
조금씩
Từng chút một
Nhấn mạnh vào ý nghĩa “tiếp tục từng chút một”
조금씩 다가가다. Tiến từng chút một.
점점
Dần
Mô tả trạng thái thêm dần hay bớt dần từng chút một
날씨가 점점 좋아지다. Thời tiết dần đẹp lên.


* Một số cách nói trái nghĩa với “차츰차츰”

무작정Làm điều gì mà không định trước xem làm thế nào, làm ở mức độ nào mà cứ vậy tiến hành
막무가내로 Hành động mà không suy nghĩ phải trái
갑자기Đột nhiên
재빠르게Nhanh chóng
* Lưu ý: Những từ trên có ý nghĩa trái ngược với “차츰차츰” tùy theo tình huống

* Một số cách nói tiếng Hàn về chinh phục người khác giới

들이대다
Dí vào, đặt sát vào
Tán tỉnh quá tích cực từ một phía mà không để ý đến thái độ của đối phương
(sắc thái tiêu cực)
대시하다 (dash)
Tán tỉnh
Ý nghĩa tích cực hơn so với “들이대다”
고백하다
Thổ lộ
Cách nói về việc thể hiện tình cảm một cách trang trọng và chính thống
  • RSS
  • Facebook
  • Twitter
  • In bài
  • Danh sách
  • Top
prev  prev  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 next
Internet Radio On-Air Window to KBS WORLD Radio Window to KOREA
Hội nghị thượng đỉnh liên Triều 2018
Toàn cảnh Bắc Triều Tiên
청취자 만족도 조사 결과 -V
Tiếng Hàn không khó (Mobile)
Dịch vụ khác
Podcasts
  • Podcasts
  • Dịch vụ tự động tải âm thanh Chương trình tiếng Việt trên máy tính, các thiết bị tương thích như máy nghe nhạc MP3...

<

4 / 4

>