2017-12-04

Watch the Video

Mẫu câu trong tuần

이해가 가 (Tôi hiểu rồi)
[Ì-he-ga-gà]

Phân tích

Là câu nói thân mật khẳng định rằng bản thân đã ngẫm ra, nhận ra, hiểu ra điều gì đó
이해 sự hiểu biết
가 từ bổ trợ cho chủ ngữ
가다 đi, di chuyển
이해가 가다 hiểu ra, nhận ra vấn đề gì đó.
이해가 가다 + đuôi câu khẳng định thân mật –아/어 = 이해가 가

Cách diễn đạt
* Cách nói “Hiểu” và “Tôi hiểu rồi” trong tiếng Hàn

이해가 가다이해하다
Cấu tạo이해 sự hiểu biết + từ bổ trợ -가 + 가다 đi, di chuyển이해 sự hiểu biết + 하다 làm
Phân biệtNhấn mạnh việc trước đây không hiểu giờ mới hiểu ra, ngẫm raBiết, hiểu về một điều gì
Đặt câu이해가 가. Tôi hiểu rồi.이해 해. Tôi hiểu rồi.


* Các cách khẳng định “Tôi không hiểu” ở dạng thân mật

“Không hiểu”“Tôi không hiểu”
이해가 안 가다이해가 안 가.
이해 못 하다이해 못 해.
이해 안되다이해 안돼.


* Một số động từ tiếng Hàn thông dụng cấu tạo từ “danh từ + 하다”

Danh từ + 하다 làm, thực hiện = Động từ
이해 sự hiểu biết + 하다 이해하다 hiểu
공부 việc học + 하다공부하다 học
운동 vận động + 하다운동하다 tập thể dục, chơi thể thao
생각 suy nghĩ + 하다생각하다 nghĩ ngợi
사랑 tình yêu + 하다사랑하다 yêu

* Cách nói “떼어내다”
떼어내다 dứt ra → tách ai đó khỏi mình
  • RSS
  • Facebook
  • Twitter
  • In bài
  • Danh sách
  • Top
prev  prev  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 next
Internet Radio On-Air Window to KBS WORLD Radio Window to KOREA
Tiếng Hàn không khó (Mobile)
Toàn cảnh Bắc Triều Tiên
Dịch vụ khác
KBS World Radio On-Air
  • KBS World Radio On-Air
  • Đây là ứng dụng phát sóng trực tiếp (On-Air) trên smartphone, nơi các bạn có thể dễ dàng truy cập và nghe các chương...

<

2 / 4

>