2018-01-15

Watch the Video

Mẫu câu trong tuần

부탁이 있다 (Tôi có việc muốn nhờ)
[Bu-tha-gi-ịt-đà]

Phân tích

Là câu nói ở dạng thân mật, được dùng để khẳng định bản thân có điều muốn nhờ đối phương giúp đỡ
부탁 sự phó thác, việc cần nhờ vả
-이 từ bổ trợ cho danh từ làm chủ ngữ trong câu
있다 có
* 부탁이 있다 Có điều phải nhờ, có điều muốn được giúp đỡ

Cách diễn đạt
* Cho biết bản thân có điều muốn nhờ ở các dạng kính ngữ

Kính trọng부탁이 있습니다.
Kính trọng thân mật부탁이 있어요.
Thân mật부탁이 있다 / 부탁이 있어.


* Trường hợp nhờ ai đó điều gì

Tôi có việc muốn nhờ.Tôi có việc muốn nhờ. 부탁이 있다.
Gì vậy?뭔데? (dạng thân mật)
뭔데요? (dạng thân mật kính trọng)
Xin nhờ cả vào anh/chị.부탁해. (dạng thân mật)
부탁해요. (dạng thân mật kính trọng)


* Một số cụm từ và động từ có cấu tạo từ danh từ

Danh từ Danh từ + 있다 có
→ Có....
Danh từ + 하다 làm...
→ Động từ
부탁 sự nhờ vả, điều muốn nhờ, giao phó부탁이 있다 Có việc muốn nhờ. 부탁하다 Nhờ vả, giúp đỡ
→ 부탁해요. Xin nhờ cả vào anh/chị.
약속 cuộc hẹn약속이 있다 Có hẹn약속하다 Hứa hẹn
→ 약속해요. Tôi hứa.
질문 câu hỏi질문이 있다 Có câu hỏi질문하다 Hỏi


* Động từ “부탁하다”

부탁하다 nhờ vả, giao phó
Trường hợp ngày đầu tiên đi làm hay khi tham gia vào một hội, nhóm nào đó.잘 부탁드립니다.
Xin nhờ mọi người giúp đỡ.
Gửi con ở nhà bạn부탁할게.
Nhờ cậu (trông nó) nhé.
  • RSS
  • Facebook
  • Twitter
  • In bài
  • Danh sách
  • Top
prev  prev  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 next
Internet Radio On-Air Window to KBS WORLD Radio Window to KOREA
Hội nghị thượng đỉnh liên Triều 2018
Toàn cảnh Bắc Triều Tiên
청취자 만족도 조사 결과 -V
Tiếng Hàn không khó (Mobile)
Dịch vụ khác
Podcasts
  • Podcasts
  • Dịch vụ tự động tải âm thanh Chương trình tiếng Việt trên máy tính, các thiết bị tương thích như máy nghe nhạc MP3...

<

4 / 4

>