2018-01-22

Watch the Video

Mẫu câu trong tuần

내가 알아서 할게 (Tôi sẽ tự lo)
[Nè-ga-à-ra-sơ-hal-kề]

Phân tích

Là câu nói ở dạng thân mật nhằm khẳng định với đối phương rằng bản thân sẽ tự lo liệu việc gì đó
내가 Tôi (dạng thân mật)
알다 Biết
하다 Làm
–아/어서 cấu trúc nối hai hành động kế tiếp nhau mà hành động phía trước tác động khiến hành động tiếp theo xảy ra
알다 + –아/어서 + 하다 → 알아서 하다 tự biết mà làm
* 내가 + 알아서 하다 + đuôi câu “sẽ làm gì” ở dạng thân mật -ㄹ게
→ 내가 알아서 할게. Tôi sẽ tự biết mà làm. / Tôi sẽ tự lo.

Cách diễn đạt
* Cách nói “Tôi sẽ tự lo” ở các dạng kính ngữ

Thân mật내가 알아서 할게.
Kính trọng thân mật제가 알아서 할게요.
Kính trọng제가 알아서 하겠습니다.

* 내가 là chủ ngữ “Tôi” ở dạng thân mật
제가 chủ ngữ “Tôi” ở dạng kính trọng

* Một số cách nói khác để khẳng định bản thân sẽ tự lo liệu, giải quyết vấn đề

Tôi sẽ tự giải quyết.내가 알아서 해결할게.
Tôi sẽ tự xử lý.내가 알아서 처리할게.


* Cấu trúc 알아서 + động từ

알아서 + động từ → tự biết cách làm gì
알아서 + 먹다 ăn → 알아서 먹다 tự quyết định ăn gì, ăn như thế nào
알아서 + 가다 đi→ 알아서 가다 tự đi
알아서 + 챙기다 lo liệu, chăm lo→ 알아서 챙기다 tự lo liệu, tự chăm lo (sức khỏe, bữa ăn...)
  • RSS
  • Facebook
  • Twitter
  • In bài
  • Danh sách
  • Top
prev  prev  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 next
Internet Radio On-Air Window to KBS WORLD Radio Window to KOREA
Hội nghị thượng đỉnh liên Triều 2018
Toàn cảnh Bắc Triều Tiên
청취자 만족도 조사 결과 -V
Tiếng Hàn không khó (Mobile)
Dịch vụ khác
KBS World Radio On-Air
  • KBS World Radio On-Air
  • Đây là ứng dụng phát sóng trực tiếp (On-Air) trên smartphone, nơi các bạn có thể dễ dàng truy cập và nghe các chương...

<

2 / 4

>