2018-01-29

Watch the Video

Mẫu câu trong tuần

갔다올게 (Tôi đi đây)
[Gạt-ta-ôl-kề]

Phân tích

Là câu chào tạm biệt ở dạng thân mật, do người rời đi nói với người ở lại khi tạm vắng mặt một thời gian.
갔다오다 Đi rồi trở về
* 갔다오다 + đuôi câu “sẽ làm gì” ở dạng thân mật -ㄹ게
→ 갔다올게. Tôi sẽ đi rồi lại về. / Tôi đi đây.

Cách diễn đạt
* Các cách chào người ở lại khi tạm vắng mặt một thời gian ở các dạng kính ngữ

갔다오다 = 다녀오다 = Đi rồi lại về
Thân mật갔다올게.다녀올게.
Kính trọng thân mật갔다올게요.다녀오게요.
Kính trọng갔다오겠습니다.다녀오겠습니다.


* Một số cách chào tạm biệt thông dụng của người đi với người ở lại

Tôi đi đây.
(Sử dụng động từ “가다”-“đi)
갈게. (Dạng thân mật)
갈게요. (Dạng thân mật kính trọng)
가겠습니다. (Dạng kính trọng)
Hãy ở lại bình an, vui vẻ nhé.안녕히 계세요.


* “오냐” và “오냐오냐하다”

오냐Ừ. (tương tự “그래”-“Thế nhé” / “알았어”-“Ừ, biết rồi”)
Cách nói mà các bà, các ông, những người lớn tuổi Hàn Quốc hay dùng
오냐오냐하다Nuông chiều, chiều chuộng, chấp nhận cả những hành động trẻ con, mè nheo
  • RSS
  • Facebook
  • Twitter
  • In bài
  • Danh sách
  • Top
prev  prev  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 next
Internet Radio On-Air Window to KBS WORLD Radio Window to KOREA
Hội nghị thượng đỉnh liên Triều 2018
Toàn cảnh Bắc Triều Tiên
청취자 만족도 조사 결과 -V
Tiếng Hàn không khó (Mobile)
Dịch vụ khác
Dịch vụ RSS
  • Dịch vụ RSS
  • Đăng ký địa chỉ RSS, có thể cập nhật liên tục tin tức, các chuyên mục trên website của KBS WORLD Radio.

<

3 / 4

>