2018-04-02

Watch the Video

Mẫu câu trong tuần

살 것 같다 (Cảm thấy có thể sống được rồi)
[Sal-cớt-gạt-tà]

Phân tích

Là câu nói ở dạng thân mật, thường dùng để thể hiện cảm giác yên tâm, nhẹ nhõm, thoải mái sau khi trút bỏ được gánh nặng hay sự mệt nhọc
살다 sống, tồn tại, ở
* 살다 + -ㄹ 것 같다 cấu trúc dự đoán “có vẻ như, dường như”
= 살 것 같다 Cảm thấy có thể sống được rồi.

Cách diễn đạt
* Một số cách nói khác thể hiện cảm giác yên tâm, nhẹ nhõm, thoải mái

안심되다 An tâm→ 이제 좀 안심되네.
Giờ mình mới thấy an tâm.
마음이 편하다 Trong lòng thoải mái, an lòng→ 이제 마음이 편하네.
Giờ mình mới cảm thấy an lòng, thoải mái.
다행 May→ 다행이다.
Thật là may.


* Ứng dụng cách nói “살 것 같다” để thể hiện cảm giác thoải mái, nhẹ nhõm, yên tâm

Sắp bị say nắng thì được tạt vào một nơi mát mẻ và uống một ly nước lạnh.→ 살 것 같다. Cảm thấy có thể sống được rồi.
(cảm thấy dễ chịu và đỡ mệt)
Sau khi đã giải quyết được hết các vấn đề khi làm visa ra nước ngoài và có thể yên tâm chờ nhận kết quả.→ 살 것 같다. Cảm thấy có thể sống được rồi.
(cảm thấy thoải mái, nhẹ nhõm)
Sau khi thoát khỏi con ngõ mà rất nhiều người đứng đó hút thuốc.→ 살 것 같다. Cảm thấy có thể sống được rồi.
(cảm thấy thoải mái, dễ chịu)


* Cách nói trái ngược với “살 것같다”

못살다 Không sống nổi, không thể chịu đựng được, khó chịu
Thấy con mình bừa bãi, dặn dò rất nhiều lần nhưng không chịu dọn dẹp→ 너 때문에 못살아.
Vì con mà mẹ không thể sống nổi.
죽다 chết, thể hiện ý không thể chịu đựng nổi
Bị say xe, cảm thấy mệt đến mức không thể chịu nổi→ 죽을 것 같아.
Chết mất thôi.


* Ứng dụng từ “살다”-“Sống, cư trú, tồn tại” trong đời sống

Hỏi và trả lời về nơi ở- 어디에 살아요? Anh/chị sống ở đâu thế?
- 서울에 살아요. Tôi sống ở Seoul.
Chúc đôi vợ chồng mới cưới sống hạnh phúc행복하게 살아요.
Sống hạnh phúc nhé.
  • RSS
  • Facebook
  • Twitter
  • In bài
  • Danh sách
  • Top
prev  prev  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 next
Internet Radio On-Air Window to KBS WORLD Radio Window to KOREA
Toàn cảnh Bắc Triều Tiên
청취자 만족도 조사 결과 -V
Tiếng Hàn không khó (Mobile)
Dịch vụ khác
Podcasts
  • Podcasts
  • Dịch vụ tự động tải âm thanh Chương trình tiếng Việt trên máy tính, các thiết bị tương thích như máy nghe nhạc MP3...

<

4 / 4

>