2018-04-16

Watch the Video

Mẫu câu trong tuần

아프지 마 (Không được ốm)
[À-pư-di-mà]

Phân tích

Là câu nói ở dạng thân mật nhằm dặn đối phương không được ốm, đừng ốm
아프다 đau, ốm
* 아프다 + đuôi câu “đừng làm gì” ở dạng thân mật -지 마
= 아프지 마 Đừng ốm / Không được ốm.

Cách diễn đạt
* Cách nói “Không được ốm” ở các dạng kính ngữ

Thân mật아프지 마.
Thân mật kính trọng아프지 말아요.
아프지 마요.
Kính trọng아프지 마세요.


* Một số cách nói nhắc nhở, dặn dò đối phương không được ốm

아프면 안돼.Không được ốm.
아프면 큰일나.Cậu mà ốm là xảy ra chuyện lớn đấy.
건강해야 돼.Cậu phải khỏe mạnh đấy.


* Tính từ “아프다”-“ốm, đau”

Danh từ chỉ bộ phận cơ thể + 아프다 đau
머리 đầu + 아프다→ 머리가 아프다 đau đầu
다리 chân + 아프다→ 다리가 아프다 đau chân
손 bàn tay + 아프다→ 손이 아프다 đau tay
마음 tấm lòng + 아프다→ 마음이 아프다 đau lòng


* Cấu trúc ngăn cản, cấm đoán trong tiếng Hàn

-지 마-(으)면 안돼
Mang tính cấm đoán, nặng nề hơnMang tính chất ngăn cản, khuyên nhủ đừng làm gì
가지 마. Đừng đi.가면 안돼. Không được đi.
말하지 마. Đừng nói.말하면 안돼. Không được nói.
  • RSS
  • Facebook
  • Twitter
  • In bài
  • Danh sách
  • Top
prev  prev  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 next
Internet Radio On-Air Window to KBS WORLD Radio Window to KOREA
Hội nghị thượng đỉnh liên Triều 2018
Toàn cảnh Bắc Triều Tiên
청취자 만족도 조사 결과 -V
Tiếng Hàn không khó (Mobile)
Dịch vụ khác
Dịch vụ RSS
  • Dịch vụ RSS
  • Đăng ký địa chỉ RSS, có thể cập nhật liên tục tin tức, các chuyên mục trên website của KBS WORLD Radio.

<

3 / 4

>