Nghe Menu Nghe nội dung
Go Top

Học tiếng Hàn

Bác sĩ nhân ái (4) 드릴 말씀이 없습니다

2016-01-25

드릴 말씀이 없습니다 (Tôi cũng không biết nói gì nữa)
[Đừ-ril-màl-sư-mi-ợp-xưm-ni-đà]

Được dùng để thể hiện ý người nói cảm thấy không còn lời nào để nói thêm với người nghe
드릴 sẽ đưa, cho (dạng định ngữ tương lai của “드리다”)
말씀 lời nói
이 tiểu từ chủ ngữ
없습니다 = 없다 không có + đuôi câu kính trọng -습니다

* Cách nói “Tôi cũng không biết nói gì nữa” với các mức độ kính ngữ
Dùng “드릴 말씀”Dùng “할 말”
Thân mật-할말이 없네.
Thân mật kính trọng드릴 말씀이 없어요.할말이 없네요
Kính trọng드릴 말씀이 없습니다.할말이 없습니다.


* Cách nói “Tôi cũng không biết nói gì nữa” trong một vài tình huống
Thấy áy náy và xin lỗi
Bà mẹ dẫn con nhỏ đi chơi trong công viên,
gặp một gia đình khác,
đứa trẻ đòi đồ chơi của bạn chơi nhưng chẳng may làm hỏng
→ 정말 죄송해요. 제가 드릴 말씀이 없네요.
(Thật sự xin lỗi ạ. Tôi không biết nói gì nữa.)
Thể hiện sự biết ơn
Mai mới sang Hàn Quốc sống và được
một người bạn giúp đỡ rất tận tình để Mai
có thể thích nghi với môi trường sống mới
→ 고마워. 내가 정말 할말이 없네.
(Cảm ơn cậu. Thật sự là mình không biết nói gì nữa.)


* Một vài cách thể hiện sự áy náy
Xin lỗi죄송합니다. (Tôi xin lỗi.)
Thể hiện sự áy náy tới mức không
thể xin lỗi hay biện minh
변명의 여지가 없네요.
(Thật là không thể biện minh gì được nữa.)
입이 10개라도 할말이 없네요.
(Dù có 10 cái miệng cũng không thể nói được gì nữa.)
Tỏ ra ái ngại và có lỗi면목이 없습니다.
(Tôi không còn mặt mũi nào nữa.)


* Một vài cách diễn đạt liên quan đến “신경”(thần kinh)
신경
thần kinh
+쓰이다 khiến dùng신경 쓰이다
khiến lo lắng, để tâm, khiến chú ý
쓰다 dùng신경 쓰다
để tâm, lo lắng đến ai hay cái gì
모으다
tập hợp lại, gom lại
신경을 모으다
tập trung suy nghĩ
곤두세우다
làm cho dựng đứng
신경을 곤두세우다.
căng não để tập trung làm gì
건드리다
động chạm vào
건드리다
động chạm vào


Bác sĩ nhân ái  (4) 드릴 말씀이 없습니다

Lựa chọn của ban biên tập