Nghe Menu Nghe nội dung
Go Top

Học tiếng Hàn

Bay cao ước mơ (4) 굴하지 말자

2016-05-02

굴하지 말자 (Chúng ta đừng nhụt chí)
[Gù-ra-di-mal-cha]

Được dùng trong trường hợp dặn dò, khích lệ tinh thần và bày tỏ ý chí cùng vượt qua khó khăn
굴하지 말자 = 굴하다 nhụt chí, khuất phục + đuôi câu rủ rê đừng làm gì -지 말자


* Cách diễn đạt “Đừng nhụt chí” với các mức độ kính ngữ
Bảo cả người nói và người nghe cùng “Đừng nhụt chí”Chỉ khuyên người nghe “Đừng nhụt chí”
Kính trọng굴하지 맙시다.굴하지 마세요.
Kính trọng thân mật
-
굴하지 말아요.
Thân mật굴하지 말자.굴하지 마.


* Ứng dụng cách nói “Chúng ta đừng nhụt chí” ở một số tình huống
Tình huống Cách diễn đạt
Gia đình nhà Hye-mi gặp khó khăn vì bố vỡ nợ, Hye-mi nói với em gái 어떤 어려움에도 굴하지 말자.
Dù có khó khăn thế nào, chúng ta cũng đừng nhụt chí.
Những người khuyết tật động viên nhau quyết tâm vượt qua định kiến다른 사람의 편견에 굴하지 말자.Chúng ta đừng nhụt chí trước định kiến của người khác.


* Đề nghị người nghe và bản thân mình không làm hành động nào đó
Động từ + đuôi câu đừng cùng làm gì -지 말자
Đề nghị không liên lạc 연락하다 liên lạc + -지 말자
→ 연락하지 말자. Chúng ta đừng liên lạc với nhau.
Đề nghị không gặp lại nhau다시 만나다 gặp lại + -지 말자
→ 다시 만나지 말자. Chúng ta đừng gặp lại nhau.
Đề nghị cùng không quá lo lắng 너무 걱정하 quá lo lắng + -지 말자
→ 너무 걱정하지 말자. Chúng ta đừng quá lo lắng.


* Một số thành ngữ Hàn Quốc về học tập
형설지공
Huỳnh tuyết chi công
Mượn đèn đom đóm, mượn tuyết học cũng thành công.
(Chuyện Xa Dận bắt đom đóm làm đèn, Tôn Khang mượn ánh sáng từ tuyết để đọc sách)
착벽인광
Tác bích dẫn quang
Đục tường lấy ánh sáng.

(Chuyện Khuông Hoành đục tường mượn ánh sáng nhà bên cạnh để học)
마주위침
Ma phủ vị châm
Mài rìu mãi cũng sẽ thành kim (Có công mài sắt có ngày nên kim)


Bay cao ước mơ (4) 굴하지 말자

Lựa chọn của ban biên tập