Nghe Menu Nghe nội dung
Go Top

Học tiếng Hàn

Dan, Tình yêu duy nhất (1) 사람 놀리는 것도 아니고

#Tiếng Hàn qua phim ảnh l 2022-09-05

Tiếng Hàn qua phim ảnh

Mẫu câu trong tuần 

사람 놀리는 것도 아니고 (Có phải chuyện trêu ngươi người ta đâu)

[sa-ram nol-li-neun geot-do a-ni-go]


Phân tích 

Câu nói ở dạng thân mật trống không, thể hiện tâm trạng không vui khi bị tổn thương do lời nói hay hành động vô lý của người khác.


사람        con người

놀리다        trêu ngươi

-는 것         yếu tố biến động từ, tính từ thành danh từ

-도        cũng, cả

아니다        không phải

-고        yếu tố có chức năng liệt kê


* 사람 (con người) + 놀리다 (trêu ngươi) + -는 것 (yếu tố biến động từ, tính từ thành danh từ) + -도 (cũng, cả) + 아니다 (không phải) + -고 (yếu tố có chức năng liệt kê) = 사람 놀리는 것도 아니고 (Có phải chuyện trêu ngươi người ta đâu)


Cách diễn đạt    

* Các dạng kính ngữ của câu "Có phải chuyện trêu ngươi người ta đâu"

Mức độ kính trọng
Mẫu câu
Thân mật trống không

사람 놀리는 것도 아니고 

(sa-ram nol-li-neun geot-do a-ni-go)

Thân mật kính trọng

사람 놀리는 것도 아니고요 

(sa-ram nol-li-neun geot-do a-ni-go-yo)


* Ứng dụng mẫu câu "Có phải chuyện trêu ngươi người ta đâu"

Tình huống
Mẫu câu
Ý nghĩa
Than thở vì nghe tin thời hạn nộp báo cáo được hoãn sau khi thức cả đêm để kịp hạn nộp.

아, 그럼 좀 일찍 알려주지. 사람 놀리는 것도 아니고.

(a, geu-reom jom il-jjik al-lyeo-ju-ji. sa-ram nol-li-neun geot-do a-ni-go)

Ôi, vậy thì phải cho biết sớm hơn một chút chứ. Có phải chuyện trêu ngươi người ta đâu.

Tức giận với người đàn ông mới xem mặt hoãn cuộc hẹn hò lần thứ 5.

지금 뭐 하시는 거예요? 사람 놀리는 것도 아니고요. 

(ji-geum mwo ha-si-neun geo-ye-yo? sa-ram nol-li-neun geot-do a-ni-go-yo)

Anh đang làm gì thế hả? Có phải chuyện trêu ngươi người ta đâu.


Lựa chọn của ban biên tập